增多 đọc là zēngduō, nghĩa là tăng nhiều lên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
增多
zēngduō
tăng nhiều lên
động từ

Ví dụ với 增多

冬天,感冒的人增多了。
Dōngtiān, gǎnmào de rén zēngduō le.
Mùa đông, số người bị cảm tăng lên.

Lưu ý khi dùng

Số lượng tăng: 人口增多, 机会增多; không mang tân ngữ.

Cách viết 增多 (thứ tự nét)

增… nét
多… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 增多

ChữPinyinBộ thủSố nét
增zēng土15
多duō夕6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 增多

增多 tiếng Trung là gì?

增多 (zēngduō) nghĩa là tăng nhiều lên (động từ).

增多 đọc thế nào?

增多 đọc là zēngduō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 增多 thế nào?

Ví dụ: 冬天,感冒的人增多了。 (Dōngtiān, gǎnmào de rén zēngduō le.) nghĩa là: Mùa đông, số người bị cảm tăng lên.

增多 thuộc cấp HSK mấy?

增多 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet