糟糕 đọc là zāogāo, nghĩa là tồi tệ, hỏng bét. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
糟糕
zāogāo
tồi tệ, hỏng bét
tính từ
Ví dụ với 糟糕
糟糕,我忘带手机了。
Zāogāo, wǒ wàng dài shǒujī le.
Chết rồi, tôi quên mang điện thoại.
Lưu ý khi dùng
Dùng như cảm thán (糟糕! chết rồi) hoặc tính từ: 天气糟糕, 心情糟糕; mạnh hơn 不好.
Cách viết 糟糕 (thứ tự nét)
糟… nét
糕… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 糟糕
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 糟 | zāo | 米 | 17 |
| 糕 | gāo | 米 | 16 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 糟糕
糟糕 tiếng Trung là gì?
糟糕 (zāogāo) nghĩa là tồi tệ, hỏng bét (tính từ).
糟糕 đọc thế nào?
糟糕 đọc là zāogāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 糟糕 thế nào?
Ví dụ: 糟糕,我忘带手机了。 (Zāogāo, wǒ wàng dài shǒujī le.) nghĩa là: Chết rồi, tôi quên mang điện thoại.
糟糕 thuộc cấp HSK mấy?
糟糕 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet