灾 đọc là zāi, nghĩa là tai họa, thiên tai. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
灾
zāi
tai họa, thiên tai
danh từBộ thủ 火7 nét

Ví dụ với 灾

他们的村子今年受了灾。
Tāmen de cūnzi jīnnián shòu le zāi.
Làng của họ năm nay bị thiên tai.

Lưu ý khi dùng

Ít đứng riêng; yếu tố ghép: 灾害, 灾难, 水灾, 火灾, 受灾.

Cách viết 灾 (thứ tự nét)

灾… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 灾

灾 tiếng Trung là gì?

灾 (zāi) nghĩa là tai họa, thiên tai (danh từ).

灾 đọc thế nào?

灾 đọc là zāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 灾 thế nào?

Ví dụ: 他们的村子今年受了灾。 (Tāmen de cūnzi jīnnián shòu le zāi.) nghĩa là: Làng của họ năm nay bị thiên tai.

灾 thuộc cấp HSK mấy?

灾 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet