依据 đọc là yījù, nghĩa là căn cứ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
依据
yījù
căn cứ
danh từ
Ví dụ với 依据
这个决定有什么依据?
Zhège juédìng yǒu shénme yījù?
Quyết định này có căn cứ gì?
Lưu ý khi dùng
Văn viết, tân ngữ là sự thật, pháp luật: 法律依据, 依据事实; khẩu ngữ hay nói 根据.
Cách viết 依据 (thứ tự nét)
依… nét
据… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 依据
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 依 | yī | 亻 | 8 |
| 据 | jù | 扌 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 依据
依据 tiếng Trung là gì?
依据 (yījù) nghĩa là căn cứ (danh từ).
依据 đọc thế nào?
依据 đọc là yījù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 依据 thế nào?
Ví dụ: 这个决定有什么依据? (Zhège juédìng yǒu shénme yījù?) nghĩa là: Quyết định này có căn cứ gì?
依据 thuộc cấp HSK mấy?
依据 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet