业务 đọc là yèwù, nghĩa là nghiệp vụ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
业务
yèwù
nghiệp vụ
danh từ
Ví dụ với 业务
他对公司的业务很熟悉。
Tā duì gōngsī de yèwù hěn shúxi.
Anh ấy rất rành nghiệp vụ của công ty.
Lưu ý khi dùng
Công việc chuyên môn của đơn vị: 业务员 (nhân viên kinh doanh), 业务范围; khác 工作 (việc làm nói chung).
Cách viết 业务 (thứ tự nét)
业… nét
务… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 业务
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 业 | yè | 一 | 5 |
| 务 | wù | 夂 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 业务
业务 tiếng Trung là gì?
业务 (yèwù) nghĩa là nghiệp vụ (danh từ).
业务 đọc thế nào?
业务 đọc là yèwù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 业务 thế nào?
Ví dụ: 他对公司的业务很熟悉。 (Tā duì gōngsī de yèwù hěn shúxi.) nghĩa là: Anh ấy rất rành nghiệp vụ của công ty.
业务 thuộc cấp HSK mấy?
业务 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet