研究所 đọc là yánjiūsuǒ, nghĩa là viện nghiên cứu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
研究所
yánjiūsuǒ
viện nghiên cứu
danh từ
Ví dụ với 研究所
他在一家研究所工作。
Tā zài yì jiā yánjiūsuǒ gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở một viện nghiên cứu.
Lưu ý khi dùng
Hậu tố 所 chỉ cơ quan: 研究所 (viện), 派出所 (đồn công an); lượng từ 家/个.
Cách viết 研究所 (thứ tự nét)
研… nét
究… nét
所… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 研究所
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 研 | yán | 石 | 9 |
| 究 | jiū | 穴 | 7 |
| 所 | suǒ | 户 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 研究所
研究所 tiếng Trung là gì?
研究所 (yánjiūsuǒ) nghĩa là viện nghiên cứu (danh từ).
研究所 đọc thế nào?
研究所 đọc là yánjiūsuǒ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 研究所 thế nào?
Ví dụ: 他在一家研究所工作。 (Tā zài yì jiā yánjiūsuǒ gōngzuò.) nghĩa là: Anh ấy làm việc ở một viện nghiên cứu.
研究所 thuộc cấp HSK mấy?
研究所 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet