严厉 đọc là yánlì, nghĩa là nghiêm khắc, gay gắt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
严厉
yánlì
nghiêm khắc, gay gắt
tính từ
Ví dụ với 严厉
他的老师非常严厉。
Tā de lǎoshī fēicháng yánlì.
Thầy giáo của cậu ấy rất nghiêm khắc.
Lưu ý khi dùng
Nghiêm khắc, gay gắt về thái độ, lời nói, biện pháp: 严厉批评; mạnh hơn 严格.
Cách viết 严厉 (thứ tự nét)
严… nét
厉… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 严厉
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 严 | yán | 一 | 7 |
| 厉 | lì | 厂 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 严厉
严厉 tiếng Trung là gì?
严厉 (yánlì) nghĩa là nghiêm khắc, gay gắt (tính từ).
严厉 đọc thế nào?
严厉 đọc là yánlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 严厉 thế nào?
Ví dụ: 他的老师非常严厉。 (Tā de lǎoshī fēicháng yánlì.) nghĩa là: Thầy giáo của cậu ấy rất nghiêm khắc.
严厉 thuộc cấp HSK mấy?
严厉 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet