延伸 đọc là yánshēn, nghĩa là kéo dài, vươn ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
延伸
yánshēn
kéo dài, vươn ra
động từ

Ví dụ với 延伸

这条路一直延伸到山里。
Zhè tiáo lù yìzhí yánshēn dào shān li.
Con đường này kéo dài tận vào núi.

Lưu ý khi dùng

Đường, sông, dãy núi trải dài ra xa; nghĩa bóng: 话题延伸 (mở rộng chủ đề).

Cách viết 延伸 (thứ tự nét)

延… nét
伸… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 延伸

ChữPinyinBộ thủSố nét
延yán廴6
伸shēn亻7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 延伸

延伸 tiếng Trung là gì?

延伸 (yánshēn) nghĩa là kéo dài, vươn ra (động từ).

延伸 đọc thế nào?

延伸 đọc là yánshēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 延伸 thế nào?

Ví dụ: 这条路一直延伸到山里。 (Zhè tiáo lù yìzhí yánshēn dào shān li.) nghĩa là: Con đường này kéo dài tận vào núi.

延伸 thuộc cấp HSK mấy?

延伸 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet