学科 đọc là xuékē, nghĩa là bộ môn, ngành học. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
学科
xuékē
bộ môn, ngành học
danh từ
Ví dụ với 学科
数学是我最喜欢的学科。
Shùxué shì wǒ zuì xǐhuan de xuékē.
Toán là bộ môn tôi thích nhất.
Lưu ý khi dùng
Chia theo lĩnh vực kiến thức: 基础学科, 学科建设; khác 科目 (môn học hay môn thi cụ thể).
Cách viết 学科 (thứ tự nét)
学… nét
科… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 学科
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 学 | xué | 子 | 8 |
| 科 | kē | 禾 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 学科
学科 tiếng Trung là gì?
学科 (xuékē) nghĩa là bộ môn, ngành học (danh từ).
学科 đọc thế nào?
学科 đọc là xuékē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 学科 thế nào?
Ví dụ: 数学是我最喜欢的学科。 (Shùxué shì wǒ zuì xǐhuan de xuékē.) nghĩa là: Toán là bộ môn tôi thích nhất.
学科 thuộc cấp HSK mấy?
学科 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet