虚心 đọc là xūxīn, nghĩa là khiêm tốn, cầu thị. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
虚心
xūxīn
khiêm tốn, cầu thị
tính từ

Ví dụ với 虚心

他很虚心,总是向别人学习。
Tā hěn xūxīn, zǒngshì xiàng biérén xuéxí.
Anh ấy rất khiêm tốn, luôn học hỏi người khác.

Lưu ý khi dùng

Khiêm tốn để tiếp thu: 虚心学习, 虚心接受意见.

Cách viết 虚心 (thứ tự nét)

虚… nét
心… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 虚心

ChữPinyinBộ thủSố nét
虚xū虍11
心xīn心4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 虚心

虚心 tiếng Trung là gì?

虚心 (xūxīn) nghĩa là khiêm tốn, cầu thị (tính từ).

虚心 đọc thế nào?

虚心 đọc là xūxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 虚心 thế nào?

Ví dụ: 他很虚心,总是向别人学习。 (Tā hěn xūxīn, zǒngshì xiàng biérén xuéxí.) nghĩa là: Anh ấy rất khiêm tốn, luôn học hỏi người khác.

虚心 thuộc cấp HSK mấy?

虚心 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet