修养 đọc là xiūyǎng, nghĩa là tu dưỡng, phẩm chất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
修养
xiūyǎng
tu dưỡng, phẩm chất
danh từ

Ví dụ với 修养

他是一个很有修养的人。
Tā shì yí gè hěn yǒu xiūyǎng de rén.
Anh ấy là người rất có tu dưỡng.

Lưu ý khi dùng

Phẩm chất, văn hóa ứng xử do rèn luyện mà có: 有修养, 文化修养.

Cách viết 修养 (thứ tự nét)

修… nét
养… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 修养

ChữPinyinBộ thủSố nét
修xiū亻9
养yǎng丷9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 修养

修养 tiếng Trung là gì?

修养 (xiūyǎng) nghĩa là tu dưỡng, phẩm chất (danh từ).

修养 đọc thế nào?

修养 đọc là xiūyǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 修养 thế nào?

Ví dụ: 他是一个很有修养的人。 (Tā shì yí gè hěn yǒu xiūyǎng de rén.) nghĩa là: Anh ấy là người rất có tu dưỡng.

修养 thuộc cấp HSK mấy?

修养 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet