信箱 đọc là xìnxiāng, nghĩa là hòm thư, hộp thư. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
信箱
xìnxiāng
hòm thư, hộp thư
danh từ

Ví dụ với 信箱

我每天早上都看一下信箱。
Wǒ měitiān zǎoshang dōu kàn yíxià xìnxiāng.
Mỗi sáng tôi đều xem qua hòm thư.

Lưu ý khi dùng

Hòm thư vật lý hoặc hộp thư điện tử (电子信箱); lượng từ 个.

Cách viết 信箱 (thứ tự nét)

信… nét
箱… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 信箱

ChữPinyinBộ thủSố nét
信xìn亻9
箱xiāng⺮15

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 信箱

信箱 tiếng Trung là gì?

信箱 (xìnxiāng) nghĩa là hòm thư, hộp thư (danh từ).

信箱 đọc thế nào?

信箱 đọc là xìnxiāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 信箱 thế nào?

Ví dụ: 我每天早上都看一下信箱。 (Wǒ měitiān zǎoshang dōu kàn yíxià xìnxiāng.) nghĩa là: Mỗi sáng tôi đều xem qua hòm thư.

信箱 thuộc cấp HSK mấy?

信箱 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet