信念 đọc là xìnniàn, nghĩa là niềm tin. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
信念
xìnniàn
niềm tin
danh từ
Ví dụ với 信念
他的信念很坚定。
Tā de xìnniàn hěn jiāndìng.
Niềm tin của anh ấy rất vững chắc.
Lưu ý khi dùng
Niềm tin vững vào mục tiêu, lý tưởng: 坚定信念, 有信念; khác 信心 (sự tự tin), 相信 (tin).
Cách viết 信念 (thứ tự nét)
信… nét
念… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 信念
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 信 | xìn | 亻 | 9 |
| 念 | niàn | 心 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 信念
信念 tiếng Trung là gì?
信念 (xìnniàn) nghĩa là niềm tin (danh từ).
信念 đọc thế nào?
信念 đọc là xìnniàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 信念 thế nào?
Ví dụ: 他的信念很坚定。 (Tā de xìnniàn hěn jiāndìng.) nghĩa là: Niềm tin của anh ấy rất vững chắc.
信念 thuộc cấp HSK mấy?
信念 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet