心疼 đọc là xīnténg, nghĩa là xót, thương; tiếc của. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
心疼
xīnténg
xót, thương; tiếc của
động từ

Ví dụ với 心疼

妈妈看到他这么累,很心疼。
Māma kàndào tā zhème lèi, hěn xīnténg.
Mẹ thấy anh ấy mệt như vậy nên rất xót.

Lưu ý khi dùng

Hai nghĩa: xót thương người thân (心疼孩子) và tiếc tiền, đồ (心疼钱, 心疼那件衣服).

Cách viết 心疼 (thứ tự nét)

心… nét
疼… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 心疼

ChữPinyinBộ thủSố nét
心xīn心4
疼téng疒10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 心疼

心疼 tiếng Trung là gì?

心疼 (xīnténg) nghĩa là xót, thương; tiếc của (động từ).

心疼 đọc thế nào?

心疼 đọc là xīnténg. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 心疼 thế nào?

Ví dụ: 妈妈看到他这么累,很心疼。 (Māma kàndào tā zhème lèi, hěn xīnténg.) nghĩa là: Mẹ thấy anh ấy mệt như vậy nên rất xót.

心疼 thuộc cấp HSK mấy?

心疼 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet