心态 đọc là xīntài, nghĩa là tâm thế, tâm lý. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
心态
xīntài
tâm thế, tâm lý
danh từ

Ví dụ với 心态

心态好,什么事都能做好。
Xīntài hǎo, shénme shì dōu néng zuò hǎo.
Tâm thế tốt thì việc gì cũng làm tốt được.

Lưu ý khi dùng

Thái độ tinh thần khi đối diện việc: 心态好/不好, 调整心态; khác 心情 (tâm trạng nhất thời).

Cách viết 心态 (thứ tự nét)

心… nét
态… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 心态

ChữPinyinBộ thủSố nét
心xīn心4
态tài心8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 心态

心态 tiếng Trung là gì?

心态 (xīntài) nghĩa là tâm thế, tâm lý (danh từ).

心态 đọc thế nào?

心态 đọc là xīntài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 心态 thế nào?

Ví dụ: 心态好,什么事都能做好。 (Xīntài hǎo, shénme shì dōu néng zuò hǎo.) nghĩa là: Tâm thế tốt thì việc gì cũng làm tốt được.

心态 thuộc cấp HSK mấy?

心态 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet