为期 đọc là wéiqī, nghĩa là kéo dài (trong khoảng thời gian). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
为期
wéiqī
kéo dài (trong khoảng thời gian)
động từ
Ví dụ với 为期
这次旅行为期一周。
Zhè cì lǚxíng wéiqī yì zhōu.
Chuyến du lịch này kéo dài một tuần.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, theo sau là khoảng thời gian: 为期三天, 为期一个月; khác 为止 (cho đến mốc).
Cách viết 为期 (thứ tự nét)
为… nét
期… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 为期
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 为 | wéi | 丶 | 4 |
| 期 | qī | 月 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 为期
为期 tiếng Trung là gì?
为期 (wéiqī) nghĩa là kéo dài (trong khoảng thời gian) (động từ).
为期 đọc thế nào?
为期 đọc là wéiqī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 为期 thế nào?
Ví dụ: 这次旅行为期一周。 (Zhè cì lǚxíng wéiqī yì zhōu.) nghĩa là: Chuyến du lịch này kéo dài một tuần.
为期 thuộc cấp HSK mấy?
为期 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet