完了 đọc là wánle, nghĩa là xong rồi thì, sau đó; toi rồi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
完了
wánle
xong rồi thì, sau đó; toi rồi
liên từ

Ví dụ với 完了

先吃饭,完了再去看电影。
Xiān chīfàn, wánle zài qù kàn diànyǐng.
Ăn cơm trước đã, xong rồi hẵng đi xem phim.

Lưu ý khi dùng

Khẩu ngữ, nối việc làm tiếp theo: 先…,完了… (…, xong rồi thì…), gần 然后. Còn dùng thốt lên khi gặp chuyện hỏng: 完了,我忘带钱包了 (toi rồi, tôi quên mang ví).

Cách viết 完了 (thứ tự nét)

完… nét
了… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 完了

ChữPinyinBộ thủSố nét
完wán宀7
了le亅2

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 完了

完了 tiếng Trung là gì?

完了 (wánle) nghĩa là xong rồi thì, sau đó; toi rồi (liên từ).

完了 đọc thế nào?

完了 đọc là wánle. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 完了 thế nào?

Ví dụ: 先吃饭,完了再去看电影。 (Xiān chīfàn, wánle zài qù kàn diànyǐng.) nghĩa là: Ăn cơm trước đã, xong rồi hẵng đi xem phim.

完了 thuộc cấp HSK mấy?

完了 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet