外界 đọc là wàijiè, nghĩa là bên ngoài, thế giới bên ngoài. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
外界
wàijiè
bên ngoài, thế giới bên ngoài
danh từ

Ví dụ với 外界

他很少和外界联系。
Tā hěn shǎo hé wàijiè liánxì.
Anh ấy rất ít liên lạc với thế giới bên ngoài.

Lưu ý khi dùng

Chỉ môi trường, xã hội bên ngoài một nhóm: 外界的影响, 与外界联系; khác 外面 (phía ngoài về vị trí).

Cách viết 外界 (thứ tự nét)

外… nét
界… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 外界

ChữPinyinBộ thủSố nét
外wài夕5
界jiè田9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 外界

外界 tiếng Trung là gì?

外界 (wàijiè) nghĩa là bên ngoài, thế giới bên ngoài (danh từ).

外界 đọc thế nào?

外界 đọc là wàijiè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 外界 thế nào?

Ví dụ: 他很少和外界联系。 (Tā hěn shǎo hé wàijiè liánxì.) nghĩa là: Anh ấy rất ít liên lạc với thế giới bên ngoài.

外界 thuộc cấp HSK mấy?

外界 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet