推行 đọc là tuīxíng, nghĩa là thi hành, triển khai. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
推行
tuīxíng
thi hành, triển khai
động từ
Ví dụ với 推行
学校推行了新的学习方法。
Xuéxiào tuīxíng le xīn de xuéxí fāngfǎ.
Nhà trường đã triển khai phương pháp học mới.
Lưu ý khi dùng
Chủ thể thường là cơ quan, tổ chức; tân ngữ là chế độ, chính sách, phương pháp: 推行新政策; khác 推广 (mở rộng phổ biến).
Cách viết 推行 (thứ tự nét)
推… nét
行… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 推行
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 推 | tuī | 扌 | 11 |
| 行 | xíng | 行 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 推行
推行 tiếng Trung là gì?
推行 (tuīxíng) nghĩa là thi hành, triển khai (động từ).
推行 đọc thế nào?
推行 đọc là tuīxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 推行 thế nào?
Ví dụ: 学校推行了新的学习方法。 (Xuéxiào tuīxíng le xīn de xuéxí fāngfǎ.) nghĩa là: Nhà trường đã triển khai phương pháp học mới.
推行 thuộc cấp HSK mấy?
推行 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet