偷 đọc là tōu, nghĩa là trộm; lén. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
偷
tōu
trộm; lén
động từBộ thủ 亻11 nét

Ví dụ với 偷

有人偷了他的自行车。
Yǒu rén tōu le tā de zìxíngchē.
Có người đã trộm xe đạp của anh ấy.

Lưu ý khi dùng

Động từ: 偷东西 (ăn trộm); phó từ: 偷看 (nhìn lén), 偷听 (nghe lén). Kẻ trộm là 小偷.

Cách viết 偷 (thứ tự nét)

偷… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 偷

偷 tiếng Trung là gì?

偷 (tōu) nghĩa là trộm; lén (động từ).

偷 đọc thế nào?

偷 đọc là tōu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 偷 thế nào?

Ví dụ: 有人偷了他的自行车。 (Yǒu rén tōu le tā de zìxíngchē.) nghĩa là: Có người đã trộm xe đạp của anh ấy.

偷 thuộc cấp HSK mấy?

偷 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet