调节 đọc là tiáojié, nghĩa là điều chỉnh, điều tiết. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
调节
tiáojié
điều chỉnh, điều tiết
động từ

Ví dụ với 调节

这个空调可以自己调节温度。
Zhège kōngtiáo kěyǐ zìjǐ tiáojié wēndù.
Chiếc điều hòa này có thể tự điều chỉnh nhiệt độ.

Lưu ý khi dùng

Làm cho vừa mức mong muốn: 调节温度/心情/声音; khác 调整 (chỉnh lại cho phù hợp), 调解 (hòa giải).

Cách viết 调节 (thứ tự nét)

调… nét
节… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 调节

ChữPinyinBộ thủSố nét
调tiáo讠10
节jié艹5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 调节

调节 tiếng Trung là gì?

调节 (tiáojié) nghĩa là điều chỉnh, điều tiết (động từ).

调节 đọc thế nào?

调节 đọc là tiáojié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 调节 thế nào?

Ví dụ: 这个空调可以自己调节温度。 (Zhège kōngtiáo kěyǐ zìjǐ tiáojié wēndù.) nghĩa là: Chiếc điều hòa này có thể tự điều chỉnh nhiệt độ.

调节 thuộc cấp HSK mấy?

调节 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet