天文 đọc là tiānwén, nghĩa là thiên văn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
天文
tiānwén
thiên văn
danh từ
Ví dụ với 天文
他对天文很感兴趣。
Tā duì tiānwén hěn gǎn xìngqù.
Anh ấy rất hứng thú với thiên văn.
Lưu ý khi dùng
Hay ghép: 天文学 (thiên văn học), 天文台 (đài thiên văn); 天文数字 chỉ con số khổng lồ.
Cách viết 天文 (thứ tự nét)
天… nét
文… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 天文
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 天 | tiān | 大 | 4 |
| 文 | wén | 文 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 天文
天文 tiếng Trung là gì?
天文 (tiānwén) nghĩa là thiên văn (danh từ).
天文 đọc thế nào?
天文 đọc là tiānwén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 天文 thế nào?
Ví dụ: 他对天文很感兴趣。 (Tā duì tiānwén hěn gǎn xìngqù.) nghĩa là: Anh ấy rất hứng thú với thiên văn.
天文 thuộc cấp HSK mấy?
天文 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet