特有 đọc là tèyǒu, nghĩa là đặc trưng, riêng có. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
特有
tèyǒu
đặc trưng, riêng có
tính từ

Ví dụ với 特有

这是我们家乡特有的小吃。
Zhè shì wǒmen jiāxiāng tèyǒu de xiǎochī.
Đây là món ăn vặt đặc trưng của quê chúng tôi.

Lưu ý khi dùng

Chỉ cái chỉ nơi hoặc loại đó mới có: 特有的文化, 特有的味道; khác 独特 (độc đáo).

Cách viết 特有 (thứ tự nét)

特… nét
有… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 特有

ChữPinyinBộ thủSố nét
特tè牛10
有yǒu月6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 特有

特有 tiếng Trung là gì?

特有 (tèyǒu) nghĩa là đặc trưng, riêng có (tính từ).

特有 đọc thế nào?

特有 đọc là tèyǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 特有 thế nào?

Ví dụ: 这是我们家乡特有的小吃。 (Zhè shì wǒmen jiāxiāng tèyǒu de xiǎochī.) nghĩa là: Đây là món ăn vặt đặc trưng của quê chúng tôi.

特有 thuộc cấp HSK mấy?

特有 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet