特性 đọc là tèxìng, nghĩa là đặc tính. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
特性
tèxìng
đặc tính
danh từ
Ví dụ với 特性
每种材料都有自己的特性。
Měi zhǒng cáiliào dōu yǒu zìjǐ de tèxìng.
Mỗi loại vật liệu đều có đặc tính riêng.
Lưu ý khi dùng
Tính chất riêng của vật, chất, sinh vật: 化学特性; khác 特点 (nét nổi bật, dùng rộng hơn).
Cách viết 特性 (thứ tự nét)
特… nét
性… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 特性
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 特 | tè | 牛 | 10 |
| 性 | xìng | 忄 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 特性
特性 tiếng Trung là gì?
特性 (tèxìng) nghĩa là đặc tính (danh từ).
特性 đọc thế nào?
特性 đọc là tèxìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 特性 thế nào?
Ví dụ: 每种材料都有自己的特性。 (Měi zhǒng cáiliào dōu yǒu zìjǐ de tèxìng.) nghĩa là: Mỗi loại vật liệu đều có đặc tính riêng.
特性 thuộc cấp HSK mấy?
特性 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet