讨厌 đọc là tǎoyàn, nghĩa là ghét; đáng ghét. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
讨厌
tǎoyàn
ghét; đáng ghét
động từ
Ví dụ với 讨厌
我很讨厌等人。
Wǒ hěn tǎoyàn děng rén.
Tôi rất ghét phải chờ người khác.
Lưu ý khi dùng
HSK 3.0 đánh dấu ly hợp (tǎo∥yàn), nhưng thực tế hầu như không tách. Vừa là động từ (讨厌他) vừa là tính từ (真讨厌: phiền thật); nhẹ hơn 恨 (căm ghét).
Cách viết 讨厌 (thứ tự nét)
讨… nét
厌… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 讨厌
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 讨 | tǎo | 讠 | 5 |
| 厌 | yàn | 厂 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 讨厌
讨厌 tiếng Trung là gì?
讨厌 (tǎoyàn) nghĩa là ghét; đáng ghét (động từ).
讨厌 đọc thế nào?
讨厌 đọc là tǎoyàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 讨厌 thế nào?
Ví dụ: 我很讨厌等人。 (Wǒ hěn tǎoyàn děng rén.) nghĩa là: Tôi rất ghét phải chờ người khác.
讨厌 thuộc cấp HSK mấy?
讨厌 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet