逃跑 đọc là táopǎo, nghĩa là bỏ chạy, chạy trốn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
逃跑
táopǎo
bỏ chạy, chạy trốn
động từ
Ví dụ với 逃跑
小狗看到大狗就逃跑了。
Xiǎogǒu kàndào dàgǒu jiù táopǎo le.
Chú chó nhỏ thấy chó lớn liền bỏ chạy.
Lưu ý khi dùng
Nhấn hành động chạy đi, không mang tân ngữ chỉ nơi: nói 逃离那里 chứ không nói 逃跑那里.
Cách viết 逃跑 (thứ tự nét)
逃… nét
跑… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 逃跑
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 逃 | táo | 辶 | 9 |
| 跑 | pǎo | 足 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 逃跑
逃跑 tiếng Trung là gì?
逃跑 (táopǎo) nghĩa là bỏ chạy, chạy trốn (động từ).
逃跑 đọc thế nào?
逃跑 đọc là táopǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 逃跑 thế nào?
Ví dụ: 小狗看到大狗就逃跑了。 (Xiǎogǒu kàndào dàgǒu jiù táopǎo le.) nghĩa là: Chú chó nhỏ thấy chó lớn liền bỏ chạy.
逃跑 thuộc cấp HSK mấy?
逃跑 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet