逃 đọc là táo, nghĩa là chạy trốn, trốn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
逃
táo
chạy trốn, trốn
động từBộ thủ 辶9 nét

Ví dụ với 逃

他一看到警察就逃了。
Tā yí kàndào jǐngchá jiù táo le.
Anh ấy vừa thấy cảnh sát liền bỏ chạy.

Lưu ý khi dùng

Nhấn rời khỏi nguy hiểm hay nơi bị giam: 逃走, 逃跑, 逃离; khác 躲 (trốn tránh cho khỏi bị thấy).

Cách viết 逃 (thứ tự nét)

逃… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 逃

逃 tiếng Trung là gì?

逃 (táo) nghĩa là chạy trốn, trốn (động từ).

逃 đọc thế nào?

逃 đọc là táo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 逃 thế nào?

Ví dụ: 他一看到警察就逃了。 (Tā yí kàndào jǐngchá jiù táo le.) nghĩa là: Anh ấy vừa thấy cảnh sát liền bỏ chạy.

逃 thuộc cấp HSK mấy?

逃 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet