抬 đọc là tái, nghĩa là nâng, khiêng, ngẩng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
抬
tái
nâng, khiêng, ngẩng
động từBộ thủ 扌8 nét
Ví dụ với 抬
箱子太重,我们一起抬吧。
Xiāngzi tài zhòng, wǒmen yìqǐ tái ba.
Cái hòm nặng quá, chúng ta cùng khiêng nhé.
Lưu ý khi dùng
Hai nghĩa: khiêng bằng nhiều người (抬东西) và nâng, ngẩng lên (抬手, 抬头); một người xách là 拿.
Cách viết 抬 (thứ tự nét)
抬… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 抬
抬 tiếng Trung là gì?
抬 (tái) nghĩa là nâng, khiêng, ngẩng (động từ).
抬 đọc thế nào?
抬 đọc là tái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 抬 thế nào?
Ví dụ: 箱子太重,我们一起抬吧。 (Xiāngzi tài zhòng, wǒmen yìqǐ tái ba.) nghĩa là: Cái hòm nặng quá, chúng ta cùng khiêng nhé.
抬 thuộc cấp HSK mấy?
抬 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet