损失 đọc là sǔnshī, nghĩa là tổn thất, mất mát. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
损失
sǔnshī
tổn thất, mất mát
danh từ

Ví dụ với 损失

大雨给农民带来很大损失。
Dàyǔ gěi nóngmín dàilái hěn dà sǔnshī.
Mưa lớn gây tổn thất lớn cho nông dân.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 经济损失, 造成损失; cũng là động từ: 损失了一千块.

Cách viết 损失 (thứ tự nét)

损… nét
失… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 损失

ChữPinyinBộ thủSố nét
损sǔn扌10
失shī大5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 损失

损失 tiếng Trung là gì?

损失 (sǔnshī) nghĩa là tổn thất, mất mát (danh từ).

损失 đọc thế nào?

损失 đọc là sǔnshī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 损失 thế nào?

Ví dụ: 大雨给农民带来很大损失。 (Dàyǔ gěi nóngmín dàilái hěn dà sǔnshī.) nghĩa là: Mưa lớn gây tổn thất lớn cho nông dân.

损失 thuộc cấp HSK mấy?

损失 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet