岁月 đọc là suìyuè, nghĩa là năm tháng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
岁月
suìyuè
năm tháng
danh từ
Ví dụ với 岁月
岁月过得真快,孩子长大了。
Suìyuè guò de zhēn kuài, háizi zhǎngdà le.
Năm tháng trôi qua thật nhanh, con đã lớn rồi.
Lưu ý khi dùng
Sắc thái văn chương: 美好的岁月, 岁月不饶人 (năm tháng không tha ai).
Cách viết 岁月 (thứ tự nét)
岁… nét
月… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 岁月
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 岁 | suì | 山 | 6 |
| 月 | yuè | 月 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 岁月
岁月 tiếng Trung là gì?
岁月 (suìyuè) nghĩa là năm tháng (danh từ).
岁月 đọc thế nào?
岁月 đọc là suìyuè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 岁月 thế nào?
Ví dụ: 岁月过得真快,孩子长大了。 (Suìyuè guò de zhēn kuài, háizi zhǎngdà le.) nghĩa là: Năm tháng trôi qua thật nhanh, con đã lớn rồi.
岁月 thuộc cấp HSK mấy?
岁月 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet