随着 đọc là suízhe, nghĩa là cùng với, theo đà. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
随着
suízhe
cùng với, theo đà
giới từ
Ví dụ với 随着
随着天气变冷,衣服越穿越多。
Suízhe tiānqì biàn lěng, yīfu yuè chuān yuè duō.
Trời càng trở lạnh, quần áo mặc càng nhiều.
Lưu ý khi dùng
Nêu bối cảnh biến đổi, vế sau là kết quả: 随着经济的发展…; không đứng cuối câu.
Cách viết 随着 (thứ tự nét)
随… nét
着… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 随着
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 随 | suí | 阝 | 11 |
| 着 | zhe | 目 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 随着
随着 tiếng Trung là gì?
随着 (suízhe) nghĩa là cùng với, theo đà (giới từ).
随着 đọc thế nào?
随着 đọc là suízhe. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 随着 thế nào?
Ví dụ: 随着天气变冷,衣服越穿越多。 (Suízhe tiānqì biàn lěng, yīfu yuè chuān yuè duō.) nghĩa là: Trời càng trở lạnh, quần áo mặc càng nhiều.
随着 thuộc cấp HSK mấy?
随着 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet