随意 đọc là suíyì, nghĩa là tùy ý, thoải mái. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
随意
suíyì
tùy ý, thoải mái
tính từ
Ví dụ với 随意
这里不用客气,请随意。
Zhèlǐ búyòng kèqi, qǐng suíyì.
Ở đây không cần khách sáo, xin cứ tự nhiên.
Lưu ý khi dùng
HSK 3.0 đánh dấu ly hợp (suí∥yì), nhưng thực tế dùng như tính từ, trạng từ. Hai sắc thái: thoải mái (请随意) và tùy tiện, bừa bãi (随意乱放); khẩu ngữ hay nói 随便.
Cách viết 随意 (thứ tự nét)
随… nét
意… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 随意
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 随 | suí | 阝 | 11 |
| 意 | yì | 心 | 13 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 随意
随意 tiếng Trung là gì?
随意 (suíyì) nghĩa là tùy ý, thoải mái (tính từ).
随意 đọc thế nào?
随意 đọc là suíyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 随意 thế nào?
Ví dụ: 这里不用客气,请随意。 (Zhèlǐ búyòng kèqi, qǐng suíyì.) nghĩa là: Ở đây không cần khách sáo, xin cứ tự nhiên.
随意 thuộc cấp HSK mấy?
随意 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet