随后 đọc là suíhòu, nghĩa là ngay sau đó, sau đó. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
随后
suíhòu
ngay sau đó, sau đó
phó từ
Ví dụ với 随后
他先到了,我随后也到了。
Tā xiān dào le, wǒ suíhòu yě dào le.
Anh ấy đến trước, tôi cũng đến ngay sau đó.
Lưu ý khi dùng
Chỉ trình tự rất gần nhau; khác 以后 (về sau, khoảng cách tùy ý).
Cách viết 随后 (thứ tự nét)
随… nét
后… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 随后
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 随 | suí | 阝 | 11 |
| 后 | hòu | 口 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 随后
随后 tiếng Trung là gì?
随后 (suíhòu) nghĩa là ngay sau đó, sau đó (phó từ).
随后 đọc thế nào?
随后 đọc là suíhòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 随后 thế nào?
Ví dụ: 他先到了,我随后也到了。 (Tā xiān dào le, wǒ suíhòu yě dào le.) nghĩa là: Anh ấy đến trước, tôi cũng đến ngay sau đó.
随后 thuộc cấp HSK mấy?
随后 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet