摄像机 đọc là shèxiàngjī, nghĩa là máy quay phim. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
摄像机
shèxiàngjī
máy quay phim
danh từ
Ví dụ với 摄像机
他买了一台新的摄像机。
Tā mǎi le yì tái xīn de shèxiàngjī.
Anh ấy mua một chiếc máy quay mới.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 台, 部. Máy quay video; máy ảnh là 照相机.
Cách viết 摄像机 (thứ tự nét)
摄… nét
像… nét
机… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 摄像机
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 摄 | shè | 扌 | 13 |
| 像 | xiàng | 亻 | 13 |
| 机 | jī | 木 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 摄像机
摄像机 tiếng Trung là gì?
摄像机 (shèxiàngjī) nghĩa là máy quay phim (danh từ).
摄像机 đọc thế nào?
摄像机 đọc là shèxiàngjī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 摄像机 thế nào?
Ví dụ: 他买了一台新的摄像机。 (Tā mǎi le yì tái xīn de shèxiàngjī.) nghĩa là: Anh ấy mua một chiếc máy quay mới.
摄像机 thuộc cấp HSK mấy?
摄像机 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet