射 đọc là shè, nghĩa là bắn; chiếu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
射
shè
bắn; chiếu
động từBộ thủ 寸10 nét

Ví dụ với 射

阳光从窗户射进来。
Yángguāng cóng chuānghu shè jìnlái.
Ánh nắng chiếu qua cửa sổ vào trong.

Lưu ý khi dùng

Hai nghĩa chính: bắn (射箭: bắn cung, 射门: sút vào gôn) và chiếu rọi (阳光射进来: nắng rọi vào).

Cách viết 射 (thứ tự nét)

射… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 射

射 tiếng Trung là gì?

射 (shè) nghĩa là bắn; chiếu (động từ).

射 đọc thế nào?

射 đọc là shè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 射 thế nào?

Ví dụ: 阳光从窗户射进来。 (Yángguāng cóng chuānghu shè jìnlái.) nghĩa là: Ánh nắng chiếu qua cửa sổ vào trong.

射 thuộc cấp HSK mấy?

射 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet