蛇 đọc là shé, nghĩa là rắn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
蛇
shé
rắn
danh từBộ thủ 虫11 nét

Ví dụ với 蛇

山里有很多蛇,要小心。
Shān lǐ yǒu hěn duō shé, yào xiǎoxīn.
Trong núi có nhiều rắn, phải cẩn thận.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 条. 蛇 là con giáp thứ sáu: 属蛇 (tuổi Tỵ).

Cách viết 蛇 (thứ tự nét)

蛇… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 蛇

蛇 tiếng Trung là gì?

蛇 (shé) nghĩa là rắn (danh từ).

蛇 đọc thế nào?

蛇 đọc là shé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 蛇 thế nào?

Ví dụ: 山里有很多蛇,要小心。 (Shān lǐ yǒu hěn duō shé, yào xiǎoxīn.) nghĩa là: Trong núi có nhiều rắn, phải cẩn thận.

蛇 thuộc cấp HSK mấy?

蛇 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet