稍 đọc là shāo, nghĩa là hơi, một chút. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
稍
shāo
hơi, một chút
phó từBộ thủ 禾12 nét

Ví dụ với 稍

请稍等一下,马上就好。
Qǐng shāo děng yíxià, mǎshàng jiù hǎo.
Xin chờ một chút, xong ngay.

Lưu ý khi dùng

Văn viết, lịch sự: 请稍等 (xin chờ một lát), 稍大 (hơi to); đứng trước động từ hay tính từ.

Cách viết 稍 (thứ tự nét)

稍… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 稍

稍 tiếng Trung là gì?

稍 (shāo) nghĩa là hơi, một chút (phó từ).

稍 đọc thế nào?

稍 đọc là shāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 稍 thế nào?

Ví dụ: 请稍等一下,马上就好。 (Qǐng shāo děng yíxià, mǎshàng jiù hǎo.) nghĩa là: Xin chờ một chút, xong ngay.

稍 thuộc cấp HSK mấy?

稍 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet