上下 đọc là shàngxià, nghĩa là trên dưới; khoảng chừng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
上下
shàngxià
trên dưới; khoảng chừng
danh từ

Ví dụ với 上下

他今年三十岁上下。
Tā jīnnián sānshí suì shàngxià.
Anh ấy năm nay khoảng ba mươi tuổi.

Lưu ý khi dùng

Đứng sau số lượng: 三十岁上下, 一米六上下 (khoảng 1m60). Nghĩa "trên dưới": 全家上下 (cả nhà trên dưới).

Cách viết 上下 (thứ tự nét)

上… nét
下… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 上下

ChữPinyinBộ thủSố nét
上shàng一3
下xià一3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 上下

上下 tiếng Trung là gì?

上下 (shàngxià) nghĩa là trên dưới; khoảng chừng (danh từ).

上下 đọc thế nào?

上下 đọc là shàngxià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 上下 thế nào?

Ví dụ: 他今年三十岁上下。 (Tā jīnnián sānshí suì shàngxià.) nghĩa là: Anh ấy năm nay khoảng ba mươi tuổi.

上下 thuộc cấp HSK mấy?

上下 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet