左右 đọc là zuǒyòu, nghĩa là khoảng; trái phải. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
左右
zuǒyòu
khoảng; trái phải
danh từ
Ví dụ với 左右
他三十岁左右。
Tā sānshí suì zuǒyòu.
Anh ấy khoảng ba mươi tuổi.
Lưu ý khi dùng
Đặt sau số lượng: khoảng, xấp xỉ (三点左右, 五百块左右). Nghĩa gốc: bên trái và bên phải.
Cách viết 左右 (thứ tự nét)
左… nét
右… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 左右
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 左 | zuǒ | 工 | 5 |
| 右 | yòu | 口 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 左右
左右 tiếng Trung là gì?
左右 (zuǒyòu) nghĩa là khoảng; trái phải (danh từ).
左右 đọc thế nào?
左右 đọc là zuǒyòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 左右 thế nào?
Ví dụ: 他三十岁左右。 (Tā sānshí suì zuǒyòu.) nghĩa là: Anh ấy khoảng ba mươi tuổi.
左右 thuộc cấp HSK mấy?
左右 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet