杀毒 đọc là shādú, nghĩa là diệt vi rút. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
杀毒
shādú
diệt vi rút
động từ

Ví dụ với 杀毒

电脑中病毒了,要先杀毒。
Diànnǎo zhòng bìngdú le, yào xiān shādú.
Máy tính nhiễm vi rút rồi, phải diệt vi rút trước.

Lưu ý khi dùng

Động từ ly hợp; hay gặp: 杀毒软件 (phần mềm diệt vi rút). 中 trong 中病毒 đọc zhòng (bị nhiễm).

Cách viết 杀毒 (thứ tự nét)

杀… nét
毒… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 杀毒

ChữPinyinBộ thủSố nét
杀shā木6
毒dú母9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 杀毒

杀毒 tiếng Trung là gì?

杀毒 (shādú) nghĩa là diệt vi rút (động từ).

杀毒 đọc thế nào?

杀毒 đọc là shādú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 杀毒 thế nào?

Ví dụ: 电脑中病毒了,要先杀毒。 (Diànnǎo zhòng bìngdú le, yào xiān shādú.) nghĩa là: Máy tính nhiễm vi rút rồi, phải diệt vi rút trước.

杀毒 thuộc cấp HSK mấy?

杀毒 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet