软件 đọc là ruǎnjiàn, nghĩa là phần mềm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
软件
ruǎnjiàn
phần mềm
danh từ

Ví dụ với 软件

这个软件可以免费用。
Zhège ruǎnjiàn kěyǐ miǎnfèi yòng.
Phần mềm này dùng miễn phí được.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 个, 款. Đối lập 硬件 (phần cứng); hay gặp: 下载软件 (tải phần mềm), 杀毒软件 (phần mềm diệt vi rút).

Cách viết 软件 (thứ tự nét)

软… nét
件… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 软件

ChữPinyinBộ thủSố nét
软ruǎn车8
件jiàn亻6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 软件

软件 tiếng Trung là gì?

软件 (ruǎnjiàn) nghĩa là phần mềm (danh từ).

软件 đọc thế nào?

软件 đọc là ruǎnjiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 软件 thế nào?

Ví dụ: 这个软件可以免费用。 (Zhège ruǎnjiàn kěyǐ miǎnfèi yòng.) nghĩa là: Phần mềm này dùng miễn phí được.

软件 thuộc cấp HSK mấy?

软件 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet