如下 đọc là rúxià, nghĩa là như sau. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
如下
rúxià
như sau
động từ

Ví dụ với 如下

安排如下:上午开会,下午参观。
Ānpái rúxià: shàngwǔ kāihuì, xiàwǔ cānguān.
Lịch trình như sau: buổi sáng họp, buổi chiều đi tham quan.

Lưu ý khi dùng

Dùng trong văn bản, thông báo: 内容如下 (nội dung như sau), 名单如下 (danh sách như sau); trái nghĩa 如上 (như trên).

Cách viết 如下 (thứ tự nét)

如… nét
下… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 如下

ChữPinyinBộ thủSố nét
如rú女6
下xià一3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 如下

如下 tiếng Trung là gì?

如下 (rúxià) nghĩa là như sau (động từ).

如下 đọc thế nào?

如下 đọc là rúxià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 如下 thế nào?

Ví dụ: 安排如下:上午开会,下午参观。 (Ānpái rúxià: shàngwǔ kāihuì, xiàwǔ cānguān.) nghĩa là: Lịch trình như sau: buổi sáng họp, buổi chiều đi tham quan.

如下 thuộc cấp HSK mấy?

如下 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet