认 đọc là rèn, nghĩa là nhận ra; nhận, công nhận. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
认
rèn
nhận ra; nhận, công nhận
động từBộ thủ 讠4 nét

Ví dụ với 认

我不太认路,得看地图。
Wǒ bú tài rèn lù, děi kàn dìtú.
Tôi không rành đường lắm, phải xem bản đồ.

Lưu ý khi dùng

Ít đứng một mình; nghĩa: nhận ra (认路: nhận đường, 认字: biết chữ), nhận, công nhận (认错: nhận lỗi, 认输: chịu thua). 认识 là từ khác.

Cách viết 认 (thứ tự nét)

认… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 认

认 tiếng Trung là gì?

认 (rèn) nghĩa là nhận ra; nhận, công nhận (động từ).

认 đọc thế nào?

认 đọc là rèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 认 thế nào?

Ví dụ: 我不太认路,得看地图。 (Wǒ bú tài rèn lù, děi kàn dìtú.) nghĩa là: Tôi không rành đường lắm, phải xem bản đồ.

认 thuộc cấp HSK mấy?

认 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet