忍不住 đọc là rěn bu zhù, nghĩa là không nhịn được, không kìm được. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
忍不住
rěn bu zhù
không nhịn được, không kìm được
cụm từ
Ví dụ với 忍不住
看到这个笑话,我忍不住笑了。
Kàn dào zhège xiàohua, wǒ rěn bu zhù xiào le.
Đọc chuyện cười này, tôi không nhịn được cười.
Lưu ý khi dùng
Bổ ngữ khả năng ở dạng phủ định: 忍不住 + động từ (忍不住哭, 忍不住问); dạng khẳng định 忍得住.
Cách viết 忍不住 (thứ tự nét)
忍… nét
不… nét
住… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 忍不住
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 忍 | rěn | 心 | 7 |
| 不 | bu | 一 | 4 |
| 住 | zhù | 亻 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 忍不住
忍不住 tiếng Trung là gì?
忍不住 (rěn bu zhù) nghĩa là không nhịn được, không kìm được (cụm từ).
忍不住 đọc thế nào?
忍不住 đọc là rěn bu zhù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 忍不住 thế nào?
Ví dụ: 看到这个笑话,我忍不住笑了。 (Kàn dào zhège xiàohua, wǒ rěn bu zhù xiào le.) nghĩa là: Đọc chuyện cười này, tôi không nhịn được cười.
忍不住 thuộc cấp HSK mấy?
忍不住 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet