品 đọc là pǐn, nghĩa là nếm, thưởng thức. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
品
pǐn
nếm, thưởng thức
động từBộ thủ 口9 nét
Ví dụ với 品
他坐在窗边,慢慢品茶。
Tā zuò zài chuāng biān, mànmàn pǐn chá.
Anh ấy ngồi bên cửa sổ, thong thả nhâm nhi trà.
Lưu ý khi dùng
Nếm kỹ, thưởng thức: 品茶 (thưởng trà), 品酒 (nếm rượu), 品尝 (nếm thử). Hậu tố 品 trong 食品, 作品 ở mục sau.
Cách viết 品 (thứ tự nét)
品… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 品
品 tiếng Trung là gì?
品 (pǐn) nghĩa là nếm, thưởng thức (động từ).
品 đọc thế nào?
品 đọc là pǐn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 品 thế nào?
Ví dụ: 他坐在窗边,慢慢品茶。 (Tā zuò zài chuāng biān, mànmàn pǐn chá.) nghĩa là: Anh ấy ngồi bên cửa sổ, thong thả nhâm nhi trà.
品 thuộc cấp HSK mấy?
品 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet