皮鞋 đọc là píxié, nghĩa là giày da. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
皮鞋
píxié
giày da
danh từ
Ví dụ với 皮鞋
他穿着一双黑皮鞋。
Tā chuānzhe yì shuāng hēi píxié.
Anh ấy mang một đôi giày da đen.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 双 (đôi). Hay gặp: 擦皮鞋 (đánh giày); giày thể thao là 运动鞋.
Cách viết 皮鞋 (thứ tự nét)
皮… nét
鞋… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 皮鞋
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 皮 | pí | 皮 | 5 |
| 鞋 | xié | 革 | 15 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 皮鞋
皮鞋 tiếng Trung là gì?
皮鞋 (píxié) nghĩa là giày da (danh từ).
皮鞋 đọc thế nào?
皮鞋 đọc là píxié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 皮鞋 thế nào?
Ví dụ: 他穿着一双黑皮鞋。 (Tā chuānzhe yì shuāng hēi píxié.) nghĩa là: Anh ấy mang một đôi giày da đen.
皮鞋 thuộc cấp HSK mấy?
皮鞋 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet