配套 đọc là pèitào, nghĩa là đồng bộ, đi kèm bộ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
配套
pèitào
đồng bộ, đi kèm bộ
động từ

Ví dụ với 配套

这些书都有配套的练习。
Zhèxiē shū dōu yǒu pèitào de liànxí.
Những quyển sách này đều có bài tập đi kèm.

Lưu ý khi dùng

Động từ ly hợp theo HSK 3.0 nhưng hay làm định ngữ: 配套设施 (cơ sở vật chất đồng bộ), 配套服务.

Cách viết 配套 (thứ tự nét)

配… nét
套… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 配套

ChữPinyinBộ thủSố nét
配pèi酉10
套tào大10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 配套

配套 tiếng Trung là gì?

配套 (pèitào) nghĩa là đồng bộ, đi kèm bộ (động từ).

配套 đọc thế nào?

配套 đọc là pèitào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 配套 thế nào?

Ví dụ: 这些书都有配套的练习。 (Zhèxiē shū dōu yǒu pèitào de liànxí.) nghĩa là: Những quyển sách này đều có bài tập đi kèm.

配套 thuộc cấp HSK mấy?

配套 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet