拍摄 đọc là pāishè, nghĩa là chụp ảnh; quay phim. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
拍摄
pāishè
chụp ảnh; quay phim
động từ

Ví dụ với 拍摄

这部电影在云南拍摄。
Zhè bù diànyǐng zài Yúnnán pāishè.
Bộ phim này được quay ở Vân Nam.

Lưu ý khi dùng

Trang trọng hơn 拍: 拍摄照片, 拍摄电影, 拍摄现场 (hiện trường quay).

Cách viết 拍摄 (thứ tự nét)

拍… nét
摄… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 拍摄

ChữPinyinBộ thủSố nét
拍pāi扌8
摄shè扌13

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 拍摄

拍摄 tiếng Trung là gì?

拍摄 (pāishè) nghĩa là chụp ảnh; quay phim (động từ).

拍摄 đọc thế nào?

拍摄 đọc là pāishè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 拍摄 thế nào?

Ví dụ: 这部电影在云南拍摄。 (Zhè bù diànyǐng zài Yúnnán pāishè.) nghĩa là: Bộ phim này được quay ở Vân Nam.

拍摄 thuộc cấp HSK mấy?

拍摄 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet