牛 đọc là niú, nghĩa là giỏi, đỉnh (khẩu ngữ). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
牛
niú
giỏi, đỉnh (khẩu ngữ)
tính từBộ thủ 牛4 nét

Ví dụ với 牛

你真牛,一次就考上了。
Nǐ zhēn niú, yí cì jiù kǎoshàng le.
Cậu đỉnh thật, thi một lần là đỗ luôn.

Lưu ý khi dùng

Tiếng lóng, khen ai giỏi: 你真牛, 牛人 (người cừ khôi). Có thể mang sắc thái chê "ngông": 他牛什么 (anh ta ra vẻ cái gì). Nghĩa "con bò" ở trang niu-bo.

Cách viết 牛 (thứ tự nét)

牛… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 牛

牛 tiếng Trung là gì?

牛 (niú) nghĩa là giỏi, đỉnh (khẩu ngữ) (tính từ).

牛 đọc thế nào?

牛 đọc là niú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 牛 thế nào?

Ví dụ: 你真牛,一次就考上了。 (Nǐ zhēn niú, yí cì jiù kǎoshàng le.) nghĩa là: Cậu đỉnh thật, thi một lần là đỗ luôn.

牛 thuộc cấp HSK mấy?

牛 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet