农产品 đọc là nóngchǎnpǐn, nghĩa là nông sản. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
农产品
nóngchǎnpǐn
nông sản
danh từ
Ví dụ với 农产品
这个市场卖各种农产品。
Zhège shìchǎng mài gèzhǒng nóngchǎnpǐn.
Chợ này bán đủ loại nông sản.
Lưu ý khi dùng
Sản phẩm từ trồng trọt, chăn nuôi như gạo, rau, trứng; hay gặp: 绿色农产品 (nông sản sạch).
Cách viết 农产品 (thứ tự nét)
农… nét
产… nét
品… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 农产品
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 农 | nóng | 冖 | 6 |
| 产 | chǎn | 亠 | 6 |
| 品 | pǐn | 口 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 农产品
农产品 tiếng Trung là gì?
农产品 (nóngchǎnpǐn) nghĩa là nông sản (danh từ).
农产品 đọc thế nào?
农产品 đọc là nóngchǎnpǐn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 农产品 thế nào?
Ví dụ: 这个市场卖各种农产品。 (Zhège shìchǎng mài gèzhǒng nóngchǎnpǐn.) nghĩa là: Chợ này bán đủ loại nông sản.
农产品 thuộc cấp HSK mấy?
农产品 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet